Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Posterior
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
posteriors
Các ví dụ
The doctor recommended exercises to relieve tension in the posterior muscles.
Bác sĩ khuyến nghị các bài tập để giảm căng thẳng ở các cơ phía sau.
02
răng sau, răng hàm
a tooth situated at the back of the mouth
posterior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The architect designed the playground with safety in mind, placing the swings in the posterior section away from the entrance.
Kiến trúc sư đã thiết kế sân chơi với sự an toàn trong tâm trí, đặt xích đu ở phần sau xa lối vào.
02
sau, tiếp theo
coming at a subsequent time or stage



























