Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
palest
so sánh hơn
paler
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist painted the landscape with pale green meadows and distant mountains.
Nghệ sĩ đã vẽ phong cảnh với những đồng cỏ xanh nhạt và những ngọn núi xa xôi.
02
nhợt nhạt, xanh xao
(of a person's skin) having less color than usual, caused by fear, illness, etc.
Các ví dụ
The patient appeared pale and weak after the long surgery, prompting the doctor to take further tests.
Bệnh nhân trông xanh xao và yếu ớt sau ca phẫu thuật dài, khiến bác sĩ phải tiến hành thêm các xét nghiệm.
Các ví dụ
The morning sun cast a pale light through the window, signaling the start of a foggy day.
Ánh nắng buổi sáng chiếu một ánh sáng nhạt qua cửa sổ, báo hiệu một ngày sương mù bắt đầu.
to pale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
pale
ngôi thứ ba số ít
pales
hiện tại phân từ
paling
quá khứ đơn
paled
quá khứ phân từ
paled
Các ví dụ
She began to pale when she heard the alarming news, her color draining from her face.
Cô ấy bắt đầu tái mặt khi nghe tin báo động, màu sắc biến mất khỏi khuôn mặt cô.
02
nhạt dần, mờ nhạt
to seem or become less significant in comparison to something else
Intransitive
Các ví dụ
In the face of the major discovery, their previous achievements began to pale in significance.
Trước khám phá lớn, những thành tựu trước đây của họ bắt đầu mờ nhạt về tầm quan trọng.
Pale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pales
Các ví dụ
The fence was made of wooden pales set close together.
Hàng rào được làm bằng những cọc gỗ đặt sát nhau.
Các ví dụ
The cattle were safely gathered within the pale for the night.
Đàn gia súc được tập hợp an toàn trong khu vực rào chắn qua đêm.
03
dải dọc, vạch dọc trên khiên
a vertical stripe or band on a heraldic shield, often used in coats of arms to represent division or a particular lineage
Các ví dụ
The family crest featured a bold pale running down the center of the shield.
Huy hiệu gia đình có một sọc dọc đậm chạy xuống trung tâm của khiên.
Cây Từ Vựng
palely
paleness
pale



























