Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ashen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ashen
so sánh hơn
more ashen
có thể phân cấp
Các ví dụ
He looked ashen and frail after the long battle with the illness.
Anh ấy trông xanh xao và yếu ớt sau trận chiến dài với bệnh tật.
02
bằng gỗ tần bì, làm từ gỗ tần bì
made of or resembling the wood of the ash tree
Các ví dụ
They installed an ashen floor throughout the cabin.
Họ đã lắp đặt sàn gỗ tần bì khắp cabin.



























