bloodless
blood
ˈblʌd
blad
less
ləs
lēs
bloodiness

Định nghĩa và ý nghĩa của "bloodless"trong tiếng Anh

bloodless
01

không có máu, vô huyết

destitute of blood or apparently so 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bloodless
so sánh hơn
more bloodless
có thể phân cấp
02

không đổ máu, không có máu

free from blood or bloodshed 
03

nhợt nhạt, xanh xao

extremely pale, giving the appearance of being drained of color or life 
Các ví dụ
His bloodless complexion after the bad news alarmed everyone around him. 

Nước da nhợt nhạt của anh ấy sau tin xấu đã làm báo động mọi người xung quanh.

04

vô cảm, thiếu cảm xúc

devoid of human emotion or feeling 
05

không có sinh khí, không có năng lượng

without vigor or zest or energy 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng