Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ashamed
01
xấu hổ, ngượng ngùng
feeling embarrassed or sorry about one's actions, characteristics, or circumstances
Các ví dụ
They felt ashamed of their ignorance, realizing they had unintentionally hurt someone's feelings.
Họ cảm thấy xấu hổ về sự thiếu hiểu biết của mình, nhận ra rằng họ đã vô tình làm tổn thương cảm xúc của ai đó.
02
xấu hổ, ngượng ngùng
having a feeling of embarrassment that makes someone unwilling to face others or admit something
Các ví dụ
I 'm ashamed to show my report card to my parents.
Tôi xấu hổ khi phải cho bố mẹ xem bảng điểm của mình.
Cây Từ Vựng
ashamedly
unashamed
ashamed



























