Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dreary
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
dreariest
so sánh hơn
drearier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The weather was dreary, with constant rain and gray skies that made the day feel endless.
Thời tiết ảm đạm, với mưa liên tục và bầu trời xám xịt khiến ngày dài vô tận.
02
buồn tẻ, đơn điệu
boring and repetitive that makes one feel unhappy
Các ví dụ
The repetitive tasks in the job made the work feel dreary and monotonous.
Những nhiệm vụ lặp đi lặp lại trong công việc khiến công việc trở nên buồn tẻ và đơn điệu.
Cây Từ Vựng
drearily
dreariness
dreary
drear



























