Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dregs
01
cặn, lắng
the small solid particles that settle at the bottom of a liquid
Các ví dụ
The bottle 's dregs clung to the sides, leaving a dark residue.
Cặn của chai bám vào các thành, để lại một cặn tối.
02
cặn bã, bọn cặn bã
the most worthless part of something
Các ví dụ
The charity aimed to help those labeled unfairly as society 's dregs.
Tổ chức từ thiện nhằm mục đích giúp đỡ những người bị gán mác bất công là cặn bã của xã hội.



























