Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dreary
Các ví dụ
Her room felt dreary and uninviting, with its plain walls and minimal furnishings.
Căn phòng của cô ấy cảm thấy ảm đạm và không mời gọi, với những bức tường trơn và đồ đạc tối giản.
02
buồn tẻ, đơn điệu
boring and repetitive that makes one feel unhappy
Các ví dụ
The movie ’s plot was so dreary that many people walked out halfway through.
Cốt truyện của bộ phim quá buồn tẻ đến nỗi nhiều người bỏ ra ngoài giữa chừng.
Cây Từ Vựng
drearily
dreariness
dreary
drear



























