Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nail
01
đóng đinh, gắn chặt bằng đinh
to attach something securely by using small pointed metal pieces
Transitive: to nail sth | to nail sth to a support structure
Các ví dụ
The carpenter has nailed the beams for structural support.
Người thợ mộc đã đóng đinh các dầm để hỗ trợ cấu trúc.
02
làm tốt, thành công dễ dàng
to easily succeed at doing something
Transitive: to nail a task or activity
Các ví dụ
With years of practice, she nailed the high notes in the song effortlessly.
Với nhiều năm luyện tập, cô ấy đã thành thạo những nốt cao trong bài hát một cách dễ dàng.
03
bắt được, tóm được
to find or catch someone for doing something wrong or illegal
Transitive: to nail sb
Các ví dụ
The security cameras nailed the thief as he attempted to steal from the store.
Camera an ninh đã bắt được tên trộm khi hắn đang cố gắng ăn cắp từ cửa hàng.
04
đóng đinh, đánh bóng mạnh và chính xác
to hit the ball forcefully and accurately
Transitive: to nail a ball
Các ví dụ
The baseball player nailed the pitch, sending the ball soaring over the outfield fence for a home run.
Cầu thủ bóng chày đã đánh trúng quả bóng một cách mạnh mẽ và chính xác, khiến nó bay qua hàng rào ngoài sân cho một cú chạy về nhà.
05
thực hiện một cách hoàn hảo, làm chính xác
to clearly and unmistakably establish or identify something
Transitive: to nail sth
Các ví dụ
The journalist interviewed multiple sources and nailed the facts of the story before publishing it.
Nhà báo đã phỏng vấn nhiều nguồn và đóng đinh các sự kiện của câu chuyện trước khi xuất bản nó.
Nail
01
đinh, đinh ốc
a small strong pointy metal that is inserted into walls or wooden objects using a hammer to hang things from or fasten them together
Các ví dụ
She carefully hammered the nail to avoid splitting the wood.
Cô ấy cẩn thận đóng đinh để tránh làm nứt gỗ.
Các ví dụ
She accidentally broke a nail while opening the box, but quickly fixed it with some glue.
Cô ấy vô tình làm gãy một móng tay khi mở hộp, nhưng nhanh chóng sửa chữa nó bằng một ít keo.
03
a historical measure of cloth equal to one-sixteenth of a yard
Cây Từ Vựng
nailer
nail



























