la pointe
pointe
pwɛ̃t
pvet
pinteponte

Định nghĩa và ý nghĩa của "pointe"trong tiếng Pháp

La pointe
01

đầu nhọn, mũi nhọn

extrémité fine ou aiguë d'un objet 
la pointe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pointes
Các ví dụ
Il a touché la pointe du crayon pour vérifier si elle était cassée. 

Anh ấy chạm vào đầu bút chì để kiểm tra xem nó có bị gãy không.

02

đỉnh điểm, cao điểm

moment ou niveau le plus élevé 
la pointe definition and meaning
Các ví dụ
La pointe de la crise est enfin passée. 

Đỉnh điểm của cuộc khủng hoảng cuối cùng đã qua.

03

chút,

très petite quantité de quelque chose 
la pointe definition and meaning
Các ví dụ
Ajoute une pointe de sel pour équilibrer les saveurs. 

Thêm một chút muối để cân bằng hương vị.

04

tư thế đứng trên đầu ngón chân, trên đầu ngón chân

position en ballet où la danseuse se tient sur l'extrémité des orteils 
Các ví dụ
Elle fait du ballet et danse sur les pointes depuis trois ans. 

Cô ấy học ba lê và đã nhảy trên đầu ngón chân được ba năm.

05

lời châm chọc, lời mỉa mai

remarque ironique ou moqueuse 
Các ví dụ
Il a lancé une petite pointe sur son style vestimentaire. 

Anh ấy đã ném một lời châm chọc nhỏ về phong cách ăn mặc của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng