Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
poilu
01
có nhiều lông, rậm lông
qui a beaucoup de poils
Các ví dụ
Il a des jambes poilues.
Anh ấy có đôi chân lông lá.
Le poilu
[gender: masculine]
01
lính Pháp trong Chiến tranh Thế giới thứ nhất
soldat français de la Première Guerre mondiale
Các ví dụ
Les poilus recevaient parfois des lettres de leur famille.
Những poilu đôi khi nhận được thư từ gia đình của họ.



























