atteindre
atteindre
atɛ̃:dʁ
atedr
attendre

Định nghĩa và ý nghĩa của "atteindre"trong tiếng Pháp

atteindre
01

đạt đến, chạm tới

arriver à un endroit ou à un objectif 
atteindre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
atteins
ngôi thứ nhất số nhiều
atteignons
ngôi thứ nhất thì tương lai
atteindrai
hiện tại phân từ
atteignant
quá khứ phân từ
atteint
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
atteignions
Các ví dụ
Il a atteint le sommet de la montagne. 

Anh ấy đã đạt đến đỉnh núi.

02

ảnh hưởng, làm xúc động

toucher quelqu'un émotionnellement ou moralement 
atteindre definition and meaning
Các ví dụ
Son discours m'a profondément atteint. 

Bài phát biểu của anh ấy đã chạm đến tôi sâu sắc.

03

ảnh hưởng, đạt tới

causer une maladie ou un trouble chez quelqu'un 
atteindre definition and meaning
Các ví dụ
Le virus a atteint plusieurs organes. 

Virus ảnh hưởng đến nhiều cơ quan.

04

đạt được, đạt tới

arriver à un très haut niveau ou à un idéal difficile à atteindre 
atteindre definition and meaning
Các ví dụ
Il a atteint à la perfection dans son art. 

Đạt đến sự hoàn hảo trong nghệ thuật của mình.

05

đánh trúng, bắn trúng

toucher quelque chose ou quelqu'un avec force, souvent par un projectile 
Các ví dụ
La balle a atteint la cible. 

Viên đạn trúng mục tiêu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng