Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atteindre
01
đạt đến, chạm tới
arriver à un endroit ou à un objectif
Các ví dụ
Elle a atteint la gare à temps.
Cô ấy đến ga đúng giờ.
02
ảnh hưởng, làm xúc động
toucher quelqu'un émotionnellement ou moralement
Các ví dụ
Ce film m' a vraiment atteint.
Bộ phim này thực sự chạm đến tôi.
03
ảnh hưởng, đạt tới
causer une maladie ou un trouble chez quelqu'un
Các ví dụ
Il a été atteint d' une infection rare.
Anh ấy đã bị nhiễm một bệnh nhiễm trùng hiếm gặp.
04
đạt được, đạt tới
arriver à un très haut niveau ou à un idéal difficile à atteindre
Các ví dụ
Peu d' écrivains atteignent à une telle profondeur.
Rất ít nhà văn đạt đến một chiều sâu như vậy.
05
đánh trúng, bắn trúng
toucher quelque chose ou quelqu'un avec force, souvent par un projectile
Các ví dụ
La flèche a atteint sa poitrine.
Mũi tên đã chạm vào ngực anh ta.



























