Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'attente
[gender: feminine]
01
sự chờ đợi, sự đợi
fait de rester en place ou de patienter pour quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' attente devant le cinéma était fatiguante.
Việc chờ đợi trước rạp chiếu phim thật mệt mỏi.
02
sự chờ đợi, hy vọng
fait d'espérer ou de s'attendre à un événement ou à un résultat
Các ví dụ
Elle vit dans l' attente d' un avenir meilleur.
Cô ấy sống trong sự mong đợi một tương lai tốt đẹp hơn.



























