Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'attaque
[gender: feminine]
01
cuộc tấn công, đợt tấn công
action de commencer à agresser ou à attaquer quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
L' attaque a été repoussée grâce à la défense solide.
Cuộc tấn công đã bị đẩy lùi nhờ vào hàng phòng ngự vững chắc.
02
cơn tấn công, cơn đột quỵ
apparition soudaine d'un problème de santé, comme un malaise ou un infarctus
Các ví dụ
Elle a ressenti une attaque de panique au travail.
Cô ấy cảm thấy một cơn tấn công hoảng loạn tại nơi làm việc.



























