l'attaque
Pronunciation
/atak/

Định nghĩa và ý nghĩa của "attaque"trong tiếng Pháp

L'attaque
01

cuộc tấn công, đợt tấn công

action de commencer à agresser ou à attaquer quelqu'un ou quelque chose
l'attaque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
attaques
Các ví dụ
L' attaque a été repoussée grâce à la défense solide.
Cuộc tấn công đã bị đẩy lùi nhờ vào hàng phòng ngự vững chắc.
02

cơn tấn công, cơn đột quỵ

apparition soudaine d'un problème de santé, comme un malaise ou un infarctus
l'attaque definition and meaning
Các ví dụ
Elle a ressenti une attaque de panique au travail.
Cô ấy cảm thấy một cơn tấn công hoảng loạn tại nơi làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng