l'attache
a
a
a
ttache
ˈtaʃ
tash
gouachepistachesquashcravache

Định nghĩa và ý nghĩa của "attache"trong tiếng Pháp

L'attache
01

khóa, dây buộc

objet permettant de maintenir, de lier ou de fixer quelque chose (ceinture, vêtement, sac…) 
l'attache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
attaches
Các ví dụ
L'attache de son sac s'est cassée. 

Khóa trên túi của cô ấy đã bị gãy.

02

mối liên hệ, sự ràng buộc

lien qui unit des personnes, des idées ou des choses 
l'attache definition and meaning
Các ví dụ
Elle a gardé une attache forte avec son village natal. 

Cô ấy đã giữ một mối liên kết mạnh mẽ với ngôi làng quê hương của mình.

03

khớp, chỗ nối

partie du corps ou d'un objet où deux éléments sont reliés ou articulés, dans le corps humain souvent synonyme d'articulation 
l'attache definition and meaning
Các ví dụ
L'attache du genou permet de plier la jambe. 

Khớp đầu gối cho phép uốn cong chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng