Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'atrocité
[gender: feminine]
01
sự tàn bạo, hành động tàn ác
acte de violence extrême ou de cruauté envers quelqu'un ou un groupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
atrocités
Các ví dụ
L' atrocité des actes a été dénoncée par les médias internationaux.
Sự tàn bạo của các hành động đã bị lên án bởi truyền thông quốc tế.



























