l'atrocité
Pronunciation
/atʁɔsitˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "atrocité"trong tiếng Pháp

L'atrocité
[gender: feminine]
01

sự tàn bạo, hành động tàn ác

acte de violence extrême ou de cruauté envers quelqu'un ou un groupe
l'atrocité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
atrocités
Các ví dụ
L' atrocité des actes a été dénoncée par les médias internationaux.
Sự tàn bạo của các hành động đã bị lên án bởi truyền thông quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng