Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'atrocité
01
sự tàn bạo, hành động tàn ác
acte de violence extrême ou de cruauté envers quelqu'un ou un groupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
atrocités
Các ví dụ
L'atrocité de la guerre a choqué le monde entier.
Sự tàn bạo của chiến tranh đã gây chấn động toàn thế giới.



























