Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crops
Các ví dụ
Farmers rotate their crops to maintain soil health and fertility.
Nông dân luân canh cây trồng để duy trì sức khỏe và độ màu mỡ của đất.
Các ví dụ
The crop of rice was abundant this year due to favorable weather conditions.
Vụ mùa lúa năm nay dồi dào nhờ điều kiện thời tiết thuận lợi.
03
kiểu tóc ngắn, kiểu tóc cắt sát
a hairstyle in which the back and sides are cut short or faded
Các ví dụ
Crops were popular among soldiers during wartime.
Crop là kiểu tóc phổ biến trong số các binh sĩ trong thời chiến.
04
diều, mề
a pouch in birds and some other animals used to store and soften food before digestion
Các ví dụ
Food passes into the crop before reaching the stomach.
Thức ăn đi vào diều trước khi đến dạ dày.
05
cây roi, cán roi
the handle or stock of a whip
Các ví dụ
He carried a crop as part of his equestrian equipment.
Anh ấy mang theo một cán roi như một phần của trang bị cưỡi ngựa.
06
một nhóm, một vụ
a group or collection of people or things appearing together
Các ví dụ
The conference featured a crop of innovative speakers.
Hội nghị có một nhóm diễn giả sáng tạo.
to crop
01
cắt ngắn, cắt tóc ngắn
to cut someone's hair short
Transitive: to crop hair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crop
ngôi thứ ba số ít
crops
hiện tại phân từ
cropping
quá khứ đơn
cropped
quá khứ phân từ
cropped
Các ví dụ
The barber expertly cropped his hair, giving him a clean and stylish appearance.
Thợ cắt tóc khéo léo cắt tóc cho anh ấy, mang lại vẻ ngoài gọn gàng và phong cách.
02
gặm, ăn
(of an animal) to bite off and consume the tops or upper parts of plants
Transitive: to crop plants
Các ví dụ
The horses were turned out into the paddock to crop the lush green grass, enjoying a leisurely afternoon meal.
Những con ngựa được thả vào bãi cỏ để gặm cỏ xanh tươi, tận hưởng bữa trưa nhàn nhã.
03
thu hoạch, gặt
to gather or harvest a plant, typically for agricultural purposes
Transitive: to crop a plant
Các ví dụ
In the rice paddies, they cropped the mature rice plants by hand, one stalk at a time.
Trên những cánh đồng lúa, họ đã thu hoạch những cây lúa chín bằng tay, từng cọng một.
04
cắt ngắn, xén bớt
to cut the edges or parts of something, often to change its shape or size
Transitive: to crop sth
Các ví dụ
The gardener needed to crop the hedge to maintain a neat and uniform appearance.
Người làm vườn cần phải cắt tỉa hàng rào để duy trì vẻ ngoài gọn gàng và đồng đều.
05
sản xuất, cho thu hoạch
to produce or yield a harvest
Intransitive
Các ví dụ
Despite minimal intervention, the garden cropped remarkably well.
Mặc dù can thiệp tối thiểu, khu vườn đã cho thu hoạch đáng kể.
06
trồng trọt, gieo trồng
to prepare and plant agricultural land with specific crops
Transitive: to crop agricultural land
Các ví dụ
With careful planning and modern technology, the agro-entrepreneurs cropped the reclaimed marshlands.
Với kế hoạch cẩn thận và công nghệ hiện đại, các doanh nhân nông nghiệp đã trồng trọt trên vùng đầm lầy được cải tạo.



























