cropland
crop
ˈkrɑp
kraap
land
lænd
lānd
/kɹˈɒplənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cropland"trong tiếng Anh

Cropland
01

đất trồng trọt, đất nông nghiệp

land that is used for growing crops like wheat, rice, or vegetables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
croplands
Các ví dụ
That region has turned forests into cropland over the years.
Khu vực đó đã biến rừng thành đất trồng trọt trong nhiều năm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng