croquet
cro
ˈkrəʊ
krew
quet
keɪ
kei
coquet

Định nghĩa và ý nghĩa của "croquet"trong tiếng Anh

Croquet
01

croquet, trò chơi croquet

a game that is played on grass and involves a series of hoops through which the players must roll wooden balls using hammer-like sticks called mallets 
croquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
croquets
Các ví dụ
The family set up a croquet course in the backyard for a fun afternoon activity. 

Gia đình đã thiết lập một sân croquet ở sân sau cho một hoạt động buổi chiều vui vẻ.

to croquet
01

chơi croquet, tham gia một trận croquet

play a game in which players hit a wooden ball through a series of hoops 
to croquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
croquet
ngôi thứ ba số ít
croquets
hiện tại phân từ
croqueting
quá khứ đơn
croqueted
quá khứ phân từ
croqueted
02

đuổi đi bằng cách đánh bằng bóng của mình, xua đuổi bằng cách đánh bằng bóng của mình

drive away by hitting with one's ball 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng