Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Croquet
01
croquet, trò chơi croquet
a game that is played on grass and involves a series of hoops through which the players must roll wooden balls using hammer-like sticks called mallets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
croquets
Các ví dụ
She enjoys playing croquet with her friends on sunny weekends.
Cô ấy thích chơi croquet với bạn bè vào những ngày cuối tuần đầy nắng.
to croquet
01
chơi croquet, tham gia một trận croquet
play a game in which players hit a wooden ball through a series of hoops
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
croquet
ngôi thứ ba số ít
croquets
hiện tại phân từ
croqueting
quá khứ đơn
croqueted
quá khứ phân từ
croqueted
02
đuổi đi bằng cách đánh bằng bóng của mình, xua đuổi bằng cách đánh bằng bóng của mình
drive away by hitting with one's ball



























