Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to concasse
01
băm
to prepare vegetables or fruits, especially tomatoes, by removing the seeds, peeling, and cutting them into big pieces
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
concasse
ngôi thứ ba số ít
concasses
hiện tại phân từ
concassing
quá khứ đơn
concassed
quá khứ phân từ
concassed
Các ví dụ
She concasses the fruits meticulously, removing seeds and skins before dicing them into large chunks for the salad.
Cô ấy concasse trái cây một cách tỉ mỉ, loại bỏ hạt và vỏ trước khi cắt thành từng miếng lớn cho món salad.
Concasse
01
cà chua bóc vỏ, bỏ hạt và thái hạt lựu
a cooking technique that involves peeling, deseeding, and dicing tomatoes into small pieces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
cắt nhỏ
the food that has been prepared by being roughly cut or diced
Các ví dụ
The salad was garnished with a colorful concasse of cucumbers, bell peppers, and red onions, adding crunch and flavor to every bite.
Món salad được trang trí với concasse đầy màu sắc từ dưa chuột, ớt chuông và hành tây đỏ, thêm độ giòn và hương vị cho mỗi miếng ăn.



























