Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to concatenate
01
nối chuỗi, liên kết
to connect or join multiple items, events, or ideas so that they form a continuous sequence
Transitive: to concatenate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
concatenate
ngôi thứ ba số ít
concatenates
hiện tại phân từ
concatenating
quá khứ đơn
concatenated
quá khứ phân từ
concatenated
Các ví dụ
The author concatenated different stories into one cohesive narrative.
Tác giả đã nối các câu chuyện khác nhau thành một câu chuyện mạch lạc.
02
nối chuỗi, ghép nối
(programming) to join two or more strings of text into a single continuous string
Transitive: to concatenate sth
Các ví dụ
Concatenating multiple file paths makes data processing easier.
Nối nhiều đường dẫn tệp làm cho việc xử lý dữ liệu dễ dàng hơn.
Cây Từ Vựng
concatenation
concatenate



























