computing
com
kəm
kēm
pu
ˈpju:
pyoo
ting
tɪng
ting
comparingcommutingcomposingcompleting

Định nghĩa và ý nghĩa của "computing"trong tiếng Anh

Computing
01

tin học, tính toán

the activity, study, or job of using computers and computer programming to perform tasks, analyze data, or manage systems 
computing definition and meaning
Các ví dụ
He studied computing at university, focusing on software development. 

Anh ấy đã học khoa học máy tính ở đại học, tập trung vào phát triển phần mềm.

02

tính toán, tin học

the act of calculating something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng