tear
tear
tɛə
teē
peeryearrearfear

Định nghĩa và ý nghĩa của "tear"trong tiếng Anh

01

nước mắt, giọt lệ

a drop of salty liquid produced by the eyes 
tear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tears
Các ví dụ
A tear rolled down her cheek. 

Một giọt nước mắt lăn xuống má cô ấy.

02

cuộc chè chén, cuộc ăn uống thả ga

a short period of excessive eating or drinking 
tear definition and meaning
Các ví dụ
She went on a sugar tear over the weekend. 

Cô ấy đã có một cơn ăn uống đồ ngọt vào cuối tuần.

03

vết rách, lỗ thủng

a hole or rip caused by pulling something apart 
Các ví dụ
The shirt had a tear on the sleeve. 

Chiếc áo có một vết rách trên tay áo.

04

vết rách, sự xé rách

the action of ripping or pulling something apart 
Các ví dụ
The child made a tear in the paper. 

Đứa trẻ đã tạo ra một vết rách trên giấy.

01

, kéo rách

to forcibly pull something apart into pieces 
Transitive: to tear sth
to tear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tear
ngôi thứ ba số ít
tears
hiện tại phân từ
tearing
quá khứ đơn
tore
quá khứ phân từ
torn
Các ví dụ
In frustration, he started to tear the paper into small pieces. 

Trong sự thất vọng, anh ấy bắt đầu tờ giấy thành những mảnh nhỏ.

02

khóc, rơi nước mắt

to produce drops of salty liquid from the eyes 
Dialectamerican flagAmerican
Intransitive
to tear definition and meaning
Các ví dụ
The young girl couldn't help but tear when she heard the sad news of her pet's passing. 

Cô gái trẻ không thể không rơi nước mắt khi nghe tin buồn về cái chết của thú cưng.

03

làm rách,

to injure a muscle, etc. by stretching it too much 
Transitive: to tear a muscle
Các ví dụ
He tore his hamstring while sprinting in the race. 

Anh ấy đã rách cơ đùi sau khi chạy nước rút trong cuộc đua.

04

, làm rách

to split or separate into pieces 
Intransitive
Các ví dụ
The fabric began to tear along the seam as she tugged on it. 

Vải bắt đầu rách dọc theo đường may khi cô ấy kéo nó.

05

lao nhanh, phóng nhanh

to move swiftly and energetically 
Intransitive: to tear somewhere
Các ví dụ
He tore through the streets on his motorcycle. 

Anh ấy lao qua các con phố trên chiếc xe máy của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng