Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tears
Các ví dụ
A tear rolled down her cheek.
Một giọt nước mắt lăn xuống má cô ấy.
02
cuộc chè chén, cuộc ăn uống thả ga
a short period of excessive eating or drinking
Các ví dụ
She went on a sugar tear over the weekend.
Cô ấy đã có một cơn ăn uống đồ ngọt vào cuối tuần.
03
vết rách, lỗ thủng
a hole or rip caused by pulling something apart
Các ví dụ
The shirt had a tear on the sleeve.
Chiếc áo có một vết rách trên tay áo.
04
vết rách, sự xé rách
the action of ripping or pulling something apart
Các ví dụ
The child made a tear in the paper.
Đứa trẻ đã tạo ra một vết rách trên giấy.
to tear
01
xé, kéo rách
to forcibly pull something apart into pieces
Transitive: to tear sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tear
ngôi thứ ba số ít
tears
hiện tại phân từ
tearing
quá khứ đơn
tore
quá khứ phân từ
torn
Các ví dụ
In frustration, he started to tear the paper into small pieces.
Trong sự thất vọng, anh ấy bắt đầu xé tờ giấy thành những mảnh nhỏ.
02
khóc, rơi nước mắt
to produce drops of salty liquid from the eyes
Dialect
American
Intransitive
Các ví dụ
The young girl couldn't help but tear when she heard the sad news of her pet's passing.
Cô gái trẻ không thể không rơi nước mắt khi nghe tin buồn về cái chết của thú cưng.
03
làm rách, xé
to injure a muscle, etc. by stretching it too much
Transitive: to tear a muscle
Các ví dụ
He tore his hamstring while sprinting in the race.
Anh ấy đã rách cơ đùi sau khi chạy nước rút trong cuộc đua.
04
xé, làm rách
to split or separate into pieces
Intransitive
Các ví dụ
The fabric began to tear along the seam as she tugged on it.
Vải bắt đầu rách dọc theo đường may khi cô ấy kéo nó.
05
lao nhanh, phóng nhanh
to move swiftly and energetically
Intransitive: to tear somewhere
Các ví dụ
He tore through the streets on his motorcycle.
Anh ấy lao qua các con phố trên chiếc xe máy của mình.
Cây Từ Vựng
tearful
tearless
teary
tear



























