Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spare
01
cho, nhường
to give someone something that one has enough of
Transitive: to spare sth
Các ví dụ
They agreed to spare some of their budget for community outreach programs.
Họ đồng ý dành một phần ngân sách của mình cho các chương trình tiếp cận cộng đồng.
Các ví dụ
In a display of mercy, the king decided to spare the lives of the captured rebels and granted them a pardon.
Trong một hành động khoan hồng, nhà vua đã quyết định tha mạng sống cho những kẻ nổi loạn bị bắt và ban cho họ lệnh ân xá.
Các ví dụ
The manager spared the team from working overtime by ensuring the project was completed early.
Người quản lý đã giúp đội tránh phải làm thêm giờ bằng cách đảm bảo dự án hoàn thành sớm.
Các ví dụ
Despite the extravagant vacation options available, she spares by opting for budget-friendly accommodations.
Mặc dù có những lựa chọn kỳ nghỉ xa xỉ, cô ấy tiết kiệm bằng cách chọn những chỗ ở thân thiện với ngân sách.
spare
01
dự phòng, thêm
more than what is needed and not currently in use
Các ví dụ
They ordered spare parts to have on hand for repairs.
Họ đã đặt hàng các phụ tùng dự phòng để có sẵn cho việc sửa chữa.
Các ví dụ
She preferred a spare style in her wardrobe, focusing on minimalistic and fitted clothing.
Cô ấy thích phong cách đơn giản trong tủ quần áo của mình, tập trung vào quần áo tối giản và vừa vặn.
03
hạn chế, không đủ
small and insufficient in amount
Các ví dụ
They had a spare amount of food, just enough for a small snack.
Họ có một lượng nhỏ thức ăn, vừa đủ cho một bữa ăn nhẹ.
Các ví dụ
The company adopted a spare approach to its marketing budget, spending cautiously and avoiding excess.
Công ty đã áp dụng cách tiếp cận tiết kiệm cho ngân sách tiếp thị, chi tiêu thận trọng và tránh lãng phí.
Spare
01
phụ tùng thay thế, dự phòng
an extra item kept available for use as a replacement or backup
Các ví dụ
They had a spare on hand for the old printer to avoid delays.
Họ có sẵn một phụ tùng thay thế cho máy in cũ để tránh chậm trễ.
02
một spare, một cú đánh dự phòng
the act of knocking down all ten pins with two consecutive rolls in a single frame of bowling
Các ví dụ
I rolled a spare by knocking down the remaining pins after missing a strike.
Tôi đã thực hiện một spare bằng cách đánh đổ những chai còn lại sau khi bỏ lỡ một strike.



























