Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scrimp
Các ví dụ
Despite their wealth, they scrimp on everyday expenses to invest more in their business.
Mặc dù giàu có, họ tiết kiệm chi tiêu hàng ngày để đầu tư nhiều hơn vào công việc kinh doanh của mình.



























