Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scrimp
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scrimp
ngôi thứ ba số ít
scrimps
hiện tại phân từ
scrimping
quá khứ đơn
scrimped
quá khứ phân từ
scrimped
Các ví dụ
Despite their wealth, they scrimp on everyday expenses to invest more in their business.
Mặc dù giàu có, họ tiết kiệm chi tiêu hàng ngày để đầu tư nhiều hơn vào công việc kinh doanh của mình.



























