to scrimp
scrimp
skrɪmp
skrimp
shrimpscrip

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrimp"trong tiếng Anh

to scrimp
01

tiết kiệm, keo kiệt

to save or economize by spending less than necessary, often to the point of being frugal or stingy 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scrimp
ngôi thứ ba số ít
scrimps
hiện tại phân từ
scrimping
quá khứ đơn
scrimped
quá khứ phân từ
scrimped
Các ví dụ
They had to scrimp on their vacation plans to stay within budget. 

Họ phải tiết kiệm trong kế hoạch nghỉ mát để ở trong ngân sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng