scrimp
scrimp
skrɪmp
skrimp
/skɹˈɪmp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scrimp"trong tiếng Anh

to scrimp
01

tiết kiệm, keo kiệt

to save or economize by spending less than necessary, often to the point of being frugal or stingy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scrimp
ngôi thứ ba số ít
scrimps
hiện tại phân từ
scrimping
quá khứ đơn
scrimped
quá khứ phân từ
scrimped
Các ví dụ
Despite their wealth, they scrimp on everyday expenses to invest more in their business.
Mặc dù giàu có, họ tiết kiệm chi tiêu hàng ngày để đầu tư nhiều hơn vào công việc kinh doanh của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng