quibble
qui
ˈkwɪ
kvi
bble
bəl
bēl
British pronunciation
/kwˈɪbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quibble"trong tiếng Anh

Quibble
01

lời bắt bẻ vụn vặt, sự phê bình chi tiết không quan trọng

a trivial objection or criticism raised over an inconsequential detail
example
Các ví dụ
His sole quibble with the new policy concerned the color of the logo.
Sự phàn nàn vặt vãnh duy nhất của anh ấy với chính sách mới liên quan đến màu sắc của logo.
02

sự nói lảng, sự cãi chày cãi cối

an instance of using precise phrasing in a contract, rule, or law to bypass its spirit or purpose
example
Các ví dụ
The film turns on a quibble about whether " the first-born " means the first child or the first male child.
Bộ phim xoay quanh một sự cãi vặt về việc liệu "con đầu lòng" có nghĩa là đứa con đầu tiên hay đứa con trai đầu tiên.
to quibble
01

cãi nhau về những điều nhỏ nhặt, phàn nàn về những điều vặt vãnh

to argue over unimportant things or to complain about them
example
Các ví dụ
She did n't want to quibble about the cost; she just wanted the project to be completed on time.
Cô ấy không muốn cãi vặt về chi phí; cô ấy chỉ muốn dự án được hoàn thành đúng hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store