Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quibble
01
lời bắt bẻ vụn vặt, sự phê bình chi tiết không quan trọng
a trivial objection or criticism raised over an inconsequential detail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quibbles
Các ví dụ
His sole quibble with the new policy concerned the color of the logo.
Sự phàn nàn vặt vãnh duy nhất của anh ấy với chính sách mới liên quan đến màu sắc của logo.
02
sự nói lảng, sự cãi chày cãi cối
an instance of using precise phrasing in a contract, rule, or law to bypass its spirit or purpose
Các ví dụ
The film turns on a quibble about whether " the first-born " means the first child or the first male child.
Bộ phim xoay quanh một sự cãi vặt về việc liệu "con đầu lòng" có nghĩa là đứa con đầu tiên hay đứa con trai đầu tiên.
to quibble
01
cãi nhau về những điều nhỏ nhặt, phàn nàn về những điều vặt vãnh
to argue over unimportant things or to complain about them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quibble
ngôi thứ ba số ít
quibbles
hiện tại phân từ
quibbling
quá khứ đơn
quibbled
quá khứ phân từ
quibbled
Các ví dụ
She did n't want to quibble about the cost; she just wanted the project to be completed on time.
Cô ấy không muốn cãi vặt về chi phí; cô ấy chỉ muốn dự án được hoàn thành đúng hạn.



























