Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hợp pháp, được ủy quyền
Hoạt động của công ty được coi là hợp pháp sau khi vượt qua tất cả các cuộc kiểm tra theo quy định.
Các phát hiện nghiên cứu được cộng đồng khoa học coi là hợp pháp do phương pháp luận nghiêm ngặt được sử dụng.
hợp pháp, hợp pháp
Anh ấy là con trai hợp pháp của gia đình hoàng gia.
Yêu cầu hoàn tiền của anh ấy là hợp pháp, xét đến khiếm khuyết của sản phẩm.
hợp pháp hóa
Sau nhiều năm tranh chấp pháp lý, John đã thành công trong việc kiến nghị tòa án hợp pháp hóa con mình và thiết lập quyền làm cha mẹ.
hợp pháp hóa, biện minh
Chính phủ tìm cách hợp pháp hóa các chính sách của mình thông qua tranh luận công khai.
hợp pháp hóa, chính thức hóa
Để hoạt động trong nước, tập đoàn đa quốc gia phải trải qua một loạt thủ tục để hợp pháp hóa hoạt động kinh doanh của mình.
Cây Từ Vựng



























