Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhà, ngôi nhà
Cô ấy đã mời bạn bè đến nhà mình để dự tiệc sinh nhật.
Ngôi nhà được biết đến với sự hiếu khách ấm áp, luôn chào đón du khách.
phòng, nhà hát
Đạo diễn quyết định nâng cấp ánh sáng của nhà hát để tạo hiệu ứng kịch tính hơn.
khán giả, phòng
Khán phòng bùng nổ trong tràng pháo tay khi bức màn được kéo lên cho màn mở đầu.
nhà, dòng dõi
Ngôi nhà của Windsor đã là gia đình hoàng gia trị vì ở Vương quốc Anh trong hơn một thế kỷ.
nơi trú ẩn, chỗ ở
Người nông dân đảm bảo rằng những con gà được an toàn trong ngôi nhà của chúng mỗi đêm.
Trang trại có một ngôi nhà riêng để chứa ngũ cốc và dụng cụ làm nông.
nhà môi giới, sàn giao dịch
Nhiều công ty tài chính hàng đầu gửi các nhà môi giới của họ đến giao dịch tại sàn hàng ngày.
nhà cái, cơ sở cờ bạc
Anh ấy đã dành cả buổi tối để thử vận may tại các bàn poker trong nhà.
nhà thổ, lầu xanh
Trước đây, một số khu vực của thành phố được biết đến với việc có nhiều hơn một ngôi nhà.
phòng chiếu, rạp chiếu phim
Đèn trong phòng chiếu mờ đi, báo hiệu bộ phim sắp bắt đầu.
Suất chiếu thứ hai của nhà hát vào buổi tối bắt đầu lúc 8 giờ tối.
Mỗi nhà trong cộng đồng tôn giáo có những truyền thống và thực hành độc đáo riêng.
ký túc xá, nhà sinh viên
Trường đại học cung cấp một số nhà khác nhau cho sinh viên, bao gồm ký túc xá truyền thống và căn hộ hiện đại.
nhà, đội
Tại trường của chúng tôi, học sinh được xếp vào một trong bốn nhà khi bắt đầu và ở lại nhà đó cho đến khi tốt nghiệp.
Trường đại học gần đây đã ra mắt một ngôi nhà mới dành riêng cho nghiên cứu môi trường, thu hút những sinh viên đam mê tính bền vững.
viện, hội đồng
Các thành viên của viện dưới đã họp để thảo luận về ngân sách đề xuất cho năm tài chính sắp tới.
house, nhạc house
DJ đã phát một bản mix các bản nhạc house cổ điển khiến mọi người đều nhảy lên sàn nhảy.
nhà, ngôi nhà
Khi một hành tinh nằm trong nhà cai quản của nó, nó phát ra năng lượng mạnh nhất và ảnh hưởng đến các đặc điểm của người đó liên quan đến cung hoàng đạo đó.
Tối qua, chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời chơi nhà với bạn bè tại trung tâm cộng đồng.
cung cấp chỗ ở, cho ở
Khu chung cư mới được xây dựng để cung cấp chỗ ở cho các gia đình cần nhà ở giá rẻ.
chứa, lưu trú
Tòa nhà mới sẽ chứa các chương trình nghiên cứu đang mở rộng của trường đại học.
Nghệ sĩ đã tạo ra một cấu trúc bằng kính để chứa đựng những tác phẩm điêu khắc tinh xảo của cô.
ngốn, xơi
Sau chuyến đi bộ, chúng tôi đói đến nỗi đã xử cả một cái bánh pizza trong vòng chưa đầy mười phút.
Hạ viện, Viện dân biểu
Hạ viện đã bỏ phiếu thông qua ngân sách mới, gửi nó đến Thượng viện để xem xét.
Viện, Hội đồng
Các cuộc tranh luận tại Hạ viện thường có thể ảnh hưởng đến dư luận và dẫn đến những thay đổi trong chính sách của chính phủ.



























