Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Habitation
01
nhà ở, nơi cư trú
a house, dwelling, or place where someone lives
Formal
Các ví dụ
Each habitation along the coast was built to withstand high winds and flooding.
Mỗi nơi ở dọc theo bờ biển được xây dựng để chịu được gió mạnh và lũ lụt.
02
môi trường sống, môi trường tự nhiên
the place or environment where an animal or plant naturally lives or grows
Các ví dụ
The panda 's habitation is limited to certain bamboo forests in China.
Môi trường sống của gấu trúc chỉ giới hạn ở một số khu rừng tre trúc tại Trung Quốc.
03
cư trú, sinh sống
the fact or condition of occupying or residing in a particular place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The cave provided temporary habitation during the storm.
Hang động cung cấp chỗ ở tạm thời trong cơn bão.
Cây Từ Vựng
cohabitation
inhabitation
habitation
habit



























