abode
a
ə
ē
bode
ˈbəʊd
bewd
aboveabideanode

Định nghĩa và ý nghĩa của "abode"trong tiếng Anh

01

nơi ở, chỗ ở

a place where someone lives 
abode definition and meaning
trang trọng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
abodes
Các ví dụ
They invited us to their humble abode for dinner. 

Họ mời chúng tôi đến nơi ở khiêm tốn của họ để ăn tối.

02

lưu trú, cư trú tạm thời

a period of residence or temporary stay in a place 
Các ví dụ
After a month's abode in the coastal village, she returned home feeling completely refreshed. 

Sau một tháng lưu trú tại làng chài ven biển, cô ấy trở về nhà cảm thấy hoàn toàn sảng khoái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng