abnegation
Pronunciation
/ˌæbnɛˈɡeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abnegation"trong tiếng Anh

Abnegation
01

sự từ bỏ, sự hy sinh

renunciation of your own interests in favor of the interests of others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He practiced abnegation by giving away his wealth.
Anh ấy đã thực hành sự từ bỏ bằng cách cho đi tài sản của mình.
02

sự từ bỏ, sự phủ nhận

denial and rejection of a doctrine or belief
Các ví dụ
Political abnegation of democracy worried the public.
Sự từ bỏ chính trị của nền dân chủ đã làm công chúng lo ngại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng