Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abode
Các ví dụ
The nomads had no fixed abode, always moving from place to place.
Những người du mục không có nơi ở cố định, luôn di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
02
lưu trú, cư trú tạm thời
a period of residence or temporary stay in a place
Các ví dụ
During her summer abode in Paris, she explored every museum and café in the city.
Trong thời gian cư trú mùa hè của cô ấy ở Paris, cô ấy đã khám phá mọi bảo tàng và quán cà phê trong thành phố.



























