sanctuary
sanc
ˈsænk
sānk
tua
ʧuə
chooē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "sanctuary"trong tiếng Anh

Sanctuary
01

khu bảo tồn thiên nhiên, nơi trú ẩn động vật hoang dã

an area for birds and animals to live and to be protected from dangerous conditions and being hunted 
sanctuary definition and meaning
Các ví dụ
The wildlife sanctuary provides a safe habitat for endangered species to thrive. 

Khu bảo tồn động vật hoang dã cung cấp môi trường sống an toàn cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng phát triển.

02

nơi ẩn náu, thánh đường

a place of protection from danger or hardship 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sanctuaries
Các ví dụ
The church became a sanctuary for refugees fleeing the conflict in their homeland. 

Nhà thờ trở thành nơi ẩn náu cho những người tị nạn chạy trốn khỏi xung đột ở quê hương của họ.

03

nơi linh thiêng, thánh địa

the most sacred, innermost chamber of a temple or church, reserved for housing and venerating holy relics, icons, or scriptures 
Các ví dụ
The high priest slipped through the crimson curtain into the sanctuary to tend the gold-plated reliquary. 

Vị thượng tế lách qua tấm màn đỏ thẫm vào nơi cực thánh để chăm sóc hòm thánh tích mạ vàng.

04

nơi thờ tự, thánh đường

a place used for worship, rituals, and religious ceremonies 
Các ví dụ
The sanctuary was beautifully decorated for the holiday service, attracting many worshippers. 

Nơi thờ tự được trang trí đẹp cho buổi lễ ngày lễ, thu hút nhiều tín đồ.

4.1

cung thánh, gian cung

the section of a church's chancel that surrounds the high altar, often demarcated by a railing or screen, and set aside for clergy, choir, and liturgical rites 
Các ví dụ
Each Sunday morning, the choir filed into the sanctuary's stalls to raise their voices in hymn. 

Mỗi sáng Chủ nhật, dàn hợp xướng xếp hàng vào các ghế ngồi của thánh đường để cất cao giọng hát thánh ca.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng