Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sanctuary
01
khu bảo tồn thiên nhiên, nơi trú ẩn động vật hoang dã
an area for birds and animals to live and to be protected from dangerous conditions and being hunted
Các ví dụ
The wildlife sanctuary provides a safe habitat for endangered species to thrive.
Khu bảo tồn động vật hoang dã cung cấp môi trường sống an toàn cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng phát triển.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sanctuaries
Các ví dụ
The church became a sanctuary for refugees fleeing the conflict in their homeland.
Nhà thờ trở thành nơi ẩn náu cho những người tị nạn chạy trốn khỏi xung đột ở quê hương của họ.
03
nơi linh thiêng, thánh địa
the most sacred, innermost chamber of a temple or church, reserved for housing and venerating holy relics, icons, or scriptures
Các ví dụ
The high priest slipped through the crimson curtain into the sanctuary to tend the gold-plated reliquary.
Vị thượng tế lách qua tấm màn đỏ thẫm vào nơi cực thánh để chăm sóc hòm thánh tích mạ vàng.
Các ví dụ
The sanctuary was beautifully decorated for the holiday service, attracting many worshippers.
Nơi thờ tự được trang trí đẹp cho buổi lễ ngày lễ, thu hút nhiều tín đồ.
4.1
cung thánh, gian cung
the section of a church's chancel that surrounds the high altar, often demarcated by a railing or screen, and set aside for clergy, choir, and liturgical rites
Các ví dụ
Each Sunday morning, the choir filed into the sanctuary's stalls to raise their voices in hymn.
Mỗi sáng Chủ nhật, dàn hợp xướng xếp hàng vào các ghế ngồi của thánh đường để cất cao giọng hát thánh ca.



























