playhouse
play
ˈpleɪ
plei
house
haʊs
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "playhouse"trong tiếng Anh

Playhouse
01

nhà hát, nhà chơi

a venue for live performances, including plays, musicals, and other forms of dramatic art 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
playhouses
Các ví dụ
The local playhouse is staging a production of Shakespeare's Hamlet next month. 

Nhà hát địa phương sẽ công diễn vở Hamlet của Shakespeare vào tháng tới.

02

nhà chơi, ngôi nhà đồ chơi

a small, usually outdoor, structure or house-like play area designed for children, often made of wood or plastic, providing a space for imaginative and creative play activities 
Các ví dụ
The children spent the afternoon in their playhouse, pretending to run a store. 

Bọn trẻ đã dành cả buổi chiều trong ngôi nhà chơi của chúng, giả vờ điều hành một cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng