Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rèn, tạo tác
Các chiến binh cổ đại dựa vào những nghệ nhân lành nghề để rèn vũ khí của họ.
làm giả, giả mạo
Anh ta đã cố gắng làm giả chữ ký của nghệ sĩ trên bức tranh để bán nó với giá cao hơn.
làm giả, ngụy tạo
Nhà báo đã bị sa thải sau khi bị phát hiện đã làm giả các trích dẫn trong bài báo.
tiến lên từ từ nhưng kiên trì, kiên trì tiến lên
Bất chấp giao thông đông đúc, xe tải giao hàng tiến lên qua các con phố thành phố để thực hiện các giao hàng theo lịch trình.
rèn luyện, thiết lập
Nhóm các nhà khoa học đã thiết lập mối quan hệ đối tác với các nhà lãnh đạo ngành công nghiệp để đẩy nhanh nỗ lực nghiên cứu trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.
lò rèn, xưởng rèn
Lò rèn của người thợ rèn đầy tia lửa và âm thanh đập búa.
lò rèn, lò luyện kim
Sắt được đặt vào lò rèn cho đến khi nó phát sáng đỏ.
Cây Từ Vựng



























