Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dọc theo, tiến lên
Cô ấy đi dọc theo, chìm đắm trong suy nghĩ.
tốt, tiến triển
Dự án đang tiến triển tốt, nhờ vào sự chăm chỉ của mọi người.
cùng, đi cùng
Cô ấy đã đưa em trai mình cùng đến bữa tiệc.
với, mang theo
Anh ấy quên mang theo ví cùng mình.
Tôi sẽ đến trong vài phút nữa để tham gia cùng bạn., Tôi sẽ có mặt trong vài phút nữa để tham gia cùng bạn.
Tôi sẽ đến đó trong vài phút nữa để tham gia cùng bạn.
dọc theo, từ người này sang người khác
Tin nhắn đã được chuyển cho người tiếp theo.
Chúng tôi đi dọc theo bãi biển, tận hưởng hoàng hôn.
dọc theo, theo thời gian
Cô ấy đã học được rất nhiều trên đường đi.
dọc theo, dọc
Có những công viên đẹp dọc theo con sông.
theo, phù hợp với
Các chính sách mới theo đúng các hướng dẫn trước đó.



























