Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alone
01
cô đơn, một mình
being by oneself
Các ví dụ
He prefers to be alone when working.
Anh ấy thích được một mình khi làm việc.
1.1
một mình, cô đơn
acting or existing without assistance or involvement from others
Các ví dụ
The scientist was alone in questioning the established theory.
Nhà khoa học đã một mình trong việc đặt câu hỏi về lý thuyết đã được thiết lập.
02
vô song, không ai sánh bằng
unmatched or without equal
Các ví dụ
The painting is alone in its style and technique.
Một mình trong phong cách và kỹ thuật, bức tranh không có đối thủ.
alone
Các ví dụ
I am not brave enough to go camping alone.
Tôi không đủ dũng cảm để đi cắm trại một mình.
1.1
một mình, tự mình
without any help from other people
Các ví dụ
He completed the project alone in just two weeks.
Anh ấy đã hoàn thành dự án một mình chỉ trong hai tuần.
02
duy nhất, chỉ
exclusively or solely referring to the stated person, thing, or group
Các ví dụ
This responsibility rests on you alone.
Trách nhiệm này thuộc về bạn một mình.
2.1
chỉ, duy nhất
used to emphasize that only one element or number is involved or considered
Các ví dụ
The book sold 10,000 copies in New York alone.
Cuốn sách đã bán được 10.000 bản chỉ riêng ở New York.
Cây Từ Vựng
aloneness
alone



























