unassisted
un
ˌʌn
an
a
a
a
ssis
ˈsɪs
sis
ted
tɪd
tid
unassigned

Định nghĩa và ý nghĩa của "unassisted"trong tiếng Anh

unassisted
01

không có sự trợ giúp, tự lực

performed or accomplished entirely without help or support from others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unassisted
so sánh hơn
more unassisted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She made an unassisted tackle, stopping the runner in his tracks. 

Cô ấy thực hiện một pha tắc bóng một mình, dừng chân người chạy lại.

02

không có sự giúp đỡ, không được hỗ trợ

lacking help 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng