unassisted
Pronunciation
/ˌənəˈsɪstɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unassisted"trong tiếng Anh

unassisted
01

không có sự trợ giúp, tự lực

performed or accomplished entirely without help or support from others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unassisted
so sánh hơn
more unassisted
có thể phân cấp
Các ví dụ
He completed the unassisted climb, reaching the peak without any ropes.
Anh ấy đã hoàn thành cuộc leo núi không cần hỗ trợ, đạt đến đỉnh mà không cần bất kỳ dây thừng nào.
02

không có sự giúp đỡ, không được hỗ trợ

lacking help
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng