albumen
Pronunciation
/ˈælbjuːmˌɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "albumen"trong tiếng Anh

Albumen
01

lòng trắng trứng, albumin

the clear, viscous liquid part of an egg, commonly known as egg white, which surrounds the yolk
albumen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The chef carefully whipped the albumen until it formed stiff peaks for the soufflé.
Đầu bếp cẩn thận đánh bông lòng trắng trứng cho đến khi nó tạo thành những đỉnh cứng cho món soufflé.
02

albumin, protein hòa tan trong nước

a simple water-soluble protein found in many animal tissues and liquids
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng