Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Albumen
01
lòng trắng trứng, albumin
the clear, viscous liquid part of an egg, commonly known as egg white, which surrounds the yolk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The recipe called for separating the albumen from the yolks to make a meringue.
Công thức yêu cầu tách lòng trắng khỏi lòng đỏ để làm meringue.
02
albumin, protein hòa tan trong nước
a simple water-soluble protein found in many animal tissues and liquids



























