Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geben
01
cho, trao
Jemandem etwas überreichen oder überlassen
Các ví dụ
Gib mir bitte das Salz!
Làm ơn đưa cho tôi muối!
02
tồn tại, có
Das Vorhandensein von etwas ausdrücken
Các ví dụ
Gibt es hier einen Supermarkt?
Có siêu thị ở đây không?
03
tổ chức, tiến hành
Eine Veranstaltung durchführen
Các ví dụ
Wir geben eine Party.
Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc.
04
cho
Ein Ergebnis produzieren
Các ví dụ
Das gibt Probleme.
Đưa ra vấn đề.
05
quan tâm đến, coi trọng
Wert auf etwas legen
Các ví dụ
Sie gibt wenig auf Mode.
Cô ấy không đặt nhiều giá trị vào thời trang.
06
nôn, ói
Sich erbrechen
Các ví dụ
Er hat alles wieder von sich gegeben.
Anh ấy đã trả lại tất cả.
07
đặt
Etwas an einen Platz legen
Các ví dụ
Gib das Buch auf den Tisch.
Đặt quyển sách lên bàn.
08
kết nối, chuyển máy
Jemanden telefonisch verbinden
Các ví dụ
Kannst du mich mit dem Direktor verbinden?
Bạn có thể kết nối tôi với giám đốc không?
09
dạy học, giảng dạy
Jemandem Wissen oder Informationen beibringen
Các ví dụ
Der Lehrer gibt uns eine Stunde Mathe.
Giáo viên cho chúng tôi một giờ toán.
10
nói
Äußerungen von sich geben
Các ví dụ
Sie gibt uns ihre Meinung.
Cô ấy cho chúng tôi ý kiến của mình.
11
phát ra âm thanh
Etwas mit Geräuschen oder Lauten ausdrücken
Các ví dụ
Das Baby gibt glückliche Laute von sich.
Em bé phát ra những âm thanh hạnh phúc.
12
đưa phản hồi, cung cấp nhận xét
Jemandem ein Feedback zu seinem Verhalten geben
Các ví dụ
Gib's ihm ruhig!
Đưa cho anh ấy phản hồi một cách bình tĩnh.
13
cư xử
Sich auf eine bestimmte Weise verhalten
Các ví dụ
Sie gab sich wie eine Königin.
Cô ấy cư xử như một nữ hoàng.
14
dịu đi, lắng xuống
Allmählich schwächer werden oder aufhören
Các ví dụ
Die Hitze gibt sich nachts.
Cái nóng tỏa ra vào ban đêm.


























