Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geben
01
cho, trao
Jemandem etwas überreichen oder überlassen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
gebe
ngôi thứ ba số ít
gibt
hiện tại phân từ
gebend
quá khứ đơn
gab
quá khứ phân từ
gegeben
Các ví dụ
Ich gebe dir das Buch.
Tôi đưa cho bạn cuốn sách.
02
tồn tại, có
Das Vorhandensein von etwas ausdrücken
Các ví dụ
Es gibt viele Äpfel.
Có nhiều quả táo.
03
tổ chức, tiến hành
Eine Veranstaltung durchführen
Các ví dụ
Die Schule gibt ein Konzert.
Trường học tổ chức một buổi hòa nhạc.
04
cho
Ein Ergebnis produzieren
Các ví dụ
Zwei plus zwei gibt vier.
Hai cộng hai bằng bốn.
05
quan tâm đến, coi trọng
Wert auf etwas legen
Các ví dụ
Ich gebe nichts auf Gerüchte.
Tôi không đặt tầm quan trọng vào tin đồn.
06
nôn, ói
Sich erbrechen
Các ví dụ
Das Kind hat alles gegeben.
Đứa trẻ đã nôn ra tất cả.
07
đặt
Etwas an einen Platz legen
Các ví dụ
Gib die Schlüssel auf den Tisch!
Đặt chìa khóa lên bàn !
08
kết nối, chuyển máy
Jemanden telefonisch verbinden
Các ví dụ
Ich gebe Ihnen den Chef.
Tôi kết nối bạn với sếp.
09
dạy học, giảng dạy
Jemandem Wissen oder Informationen beibringen
Các ví dụ
Sie gibt Deutschkurse.
Cô ấy dạy các khóa học tiếng Đức.
10
nói
Äußerungen von sich geben
Các ví dụ
Er gab mir die Antwort.
Anh ấy đã đưa cho tôi câu trả lời.
11
phát ra âm thanh
Etwas mit Geräuschen oder Lauten ausdrücken
Các ví dụ
Das Radio gibt seltsame Geräusche von sich.
Đài phát thanh phát ra những tiếng ồn lạ.
12
đưa phản hồi, cung cấp nhận xét
Jemandem ein Feedback zu seinem Verhalten geben
Các ví dụ
Der Lehrer hat es dem frechen Schüler gegeben.
Giáo viên đã đưa nó cho học sinh hỗn xược.
13
cư xử
Sich auf eine bestimmte Weise verhalten
Các ví dụ
Er gibt sich sehr höflich.
Anh ấy cư xử rất lịch sự.
14
dịu đi, lắng xuống
Allmählich schwächer werden oder aufhören
Các ví dụ
Der Sturm gibt sich langsam.
Cơn bão từ từ cho đi.



























