Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auf
01
trên, ở trên
Zeigt eine Position oder Bewegung auf einer Oberfläche an
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Der Schlüssel liegt auf dem Tisch.
Chìa khóa nằm trên bàn.
02
trên, ở
Beschreibt Aufenthalt in offenen Räumen, Veranstaltungen oder öffentlichen Plätzen
Các ví dụ
Wir sind auf dem Markt.
Chúng tôi ở chợ.
03
bằng, trong
Bezieht sich auf die Sprache, in der etwas gesagt oder geschrieben wird
Các ví dụ
Sprich auf Deutsch!
Hãy nói bằng tiếng Đức !
04
cho
Beschreibt eine Zeitspanne für eine Handlung
Các ví dụ
Sie bleiben auf eine Woche weg.
Họ vẫn ở xa trong một tuần.
05
do
Gibt einen Grund oder Anlass an
Các ví dụ
Auf deinen Rat habe ich gekündigt.
Theo lời khuyên của bạn, tôi đã nghỉ việc.
06
đến
Zeigt eine Bewegung zu einem Ort oder Zweck an
Các ví dụ
Geh auf dein Zimmer!
Đi vào phòng của bạn !
auf
01
lên, lên trên
Beschreibt eine Bewegung nach oben
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Der Ball fliegt auf und ab.
Quả bóng bay lên và xuống.
02
mở, mở toang
Beschreibt den Zustand des Geöffnetseins
Các ví dụ
Die Tür ist auf.
Cửa mở.
03
thức, tỉnh
Beschreibt den Zustand des Wachseins
Các ví dụ
Bist du noch auf?
Bạn vẫn còn thức không?
04
Nào, Đi thôi
Aufforderung zum Beginn oder zur Fortsetzung einer Handlung
Các ví dụ
Auf, gehen wir!
Nào, chúng ta đi thôi!



























