Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mauvais
01
xấu, có khuyết điểm
qui n'a pas une bonne qualité, qui est défectueux ou inefficace
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mauvais
so sánh hơn
plus mauvais
có thể phân cấp
giống đực số ít
mauvais
giống đực số nhiều
mauvais
giống cái số ít
mauvaise
giống cái số nhiều
mauvaises
Các ví dụ
Ce produit est mauvais, il ne fonctionne pas bien.
Sản phẩm này tệ, nó không hoạt động tốt.
02
xấu, không phù hợp
qui n'est pas approprié, favorable ou convenable
Các ví dụ
C'est un mauvais moment pour parler.
Đó là một thời điểm tồi tệ để nói chuyện.
03
vụng về, lóng ngóng
qui manque d'habileté ou de compétence, maladroit
Các ví dụ
Il est mauvais avec ses mains, il casse tout.
Anh ấy tệ với đôi tay của mình, anh ấy làm vỡ mọi thứ.
04
không đủ, thiếu sót
qui est insuffisant ou ne répond pas aux attentes
Các ví dụ
Il a fait un mauvais effort pour réussir.
Anh ấy đã nỗ lực tồi để thành công.
05
nguy hiểm, có hại
qui cause du tort , du danger ou un effet négatif
Các ví dụ
Fumer est mauvais pour la santé.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
06
khó chịu, không dễ chịu
qui provoque un sentiment désagréable
Các ví dụ
Ce goût est mauvais, je ne l'aime pas.
Vị này tệ, tôi không thích nó.
07
xấu, hỏng
qui fonctionne mal, qui est en mauvais état ou qui n'est pas bon dans une compétence
Các ví dụ
Il est mauvais en mathématiques.
Anh ấy kém về toán học.
08
xấu tính, ác ý
qui a une nature méchante ou malveillante
Các ví dụ
Il est mauvais avec ses amis.
Anh ấy xấu với bạn bè của mình.
09
sai, không đúng
qui n'est pas correct, faux ou erroné
Các ví dụ
Il a donné une réponse mauvaise à la question.
Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời tệ cho câu hỏi.
mauvais
01
tồi, một cách tiêu cực
indique une manière mauvaise de faire quelque chose, ou un état négatif
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il sent mauvais après la course.
Anh ấy có mùi hôi sau khi chạy.
Le mauvais
01
cái ác, điều xấu
ce qui est moralement mauvais, un acte ou une chose nuisible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le mauvais doit être combattu.
Cái xấu phải được chống lại.



























