Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maussade
01
ủ rũ, cáu kỉnh
qui est de mauvaise humeur, bougon ou renfrogné
Các ví dụ
Les enfants maussades ne veulent pas jouer.
Những đứa trẻ cáu kỉnh không muốn chơi.
02
ảm đạm, buồn tẻ
qui est triste, sombre ou déprimant
Các ví dụ
Les journées d' hiver sont souvent maussades.
Những ngày mùa đông thường maussade.



























