maussade
Pronunciation
/mosˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maussade"trong tiếng Pháp

maussade
01

ủ rũ, cáu kỉnh

qui est de mauvaise humeur, bougon ou renfrogné
maussade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus maussade
so sánh hơn
plus maussade
có thể phân cấp
giống đực số ít
maussade
giống đực số nhiều
maussades
giống cái số ít
maussade
giống cái số nhiều
maussades
Các ví dụ
Les enfants maussades ne veulent pas jouer.
Những đứa trẻ cáu kỉnh không muốn chơi.
02

ảm đạm, buồn tẻ

qui est triste, sombre ou déprimant
maussade definition and meaning
Các ví dụ
Les journées d' hiver sont souvent maussades.
Những ngày mùa đông thường maussade.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng