to excuse
ex
ˈɪks
iks
cuse
kju:z
kyooz
excise

Định nghĩa và ý nghĩa của "excuse"trong tiếng Anh

to excuse
01

tha thứ, bỏ qua

to forgive someone for making a mistake, etc. 
Transitive: to excuse sb
to excuse definition and meaning
Các ví dụ
Understanding the circumstances, she chose to excuse her colleague for the unintentional oversight. 

Hiểu hoàn cảnh, cô ấy đã chọn tha thứ cho đồng nghiệp vì sơ suất không cố ý.

02

biện minh, tha thứ

to act as a valid reason or justification for something 
Transitive: to excuse an action or shortcoming
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
excuse
ngôi thứ ba số ít
excuses
hiện tại phân từ
excusing
quá khứ đơn
excused
quá khứ phân từ
excused
Các ví dụ
His illness served to excuse his absence from the meeting. 

Bệnh tật của anh ấy đã biện minh cho sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp.

03

miễn, tha

to formally free or exempt someone from an obligation, responsibility, or task 
Transitive: to excuse sb from an obligation
Các ví dụ
The manager excused him from the meeting because of his conflicting schedule. 

Người quản lý đã miễn anh ta khỏi cuộc họp vì lịch trình xung đột của anh ta.

04

bào chữa, biện minh

to try to minimize or remove the blame associated with a wrongdoing by offering an explanation or defense 
Transitive: to excuse a wrongdoing
Các ví dụ
He tried to excuse his mistake by saying he didn't have enough time to prepare. 

Anh ấy cố gắng bào chữa cho sai lầm của mình bằng cách nói rằng anh ấy không có đủ thời gian để chuẩn bị.

05

tha thứ, bỏ qua

to pardon or overlook someone's mistake or wrongdoing 
Transitive: to excuse a mistake or wrongdoing
Các ví dụ
The teacher excused the student's late arrival because of the traffic. 

Giáo viên đã tha thứ cho việc đến muộn của học sinh vì tắc đường.

06

tha thứ, cho phép

to grant permission for someone to leave or exit a room, meeting, or event 
Transitive: to excuse sb
Các ví dụ
The professor excused the student from the lecture when he had to leave early. 

Giáo sư đã miễn cho sinh viên khỏi buổi giảng khi anh ấy phải rời đi sớm.

Excuse
01

lời bào chữa, cớ

a reason given to explain one's careless, offensive, or wrong behavior or action 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
excuses
Các ví dụ
He made an excuse for being late to the meeting, claiming that traffic was heavy. 

Anh ta đưa ra một lý do cho việc đến muộn cuộc họp, viện dẫn rằng giao thông đông đúc.

02

cớ, hình thức

something considered a poor or inadequate example of its kind 
Các ví dụ
That old shed is an excuse for a garage. 

Cái nhà kho cũ đó là một cái cớ cho một nhà để xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng